繁荣
fánróng HSK5
Nghĩa
phồn vinh, thịnh vượng
形/动
“城市越来越繁荣。”
Chéngshì yuè lái yuè fánróng.Thành phố ngày càng phồn vinh.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“城市越来越繁荣。”
Chéngshì yuè lái yuè fánróng.Thành phố ngày càng phồn vinh.
Đang tải...