Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

教育

jiàoyù HSK2

Nghĩa

giáo dục, sự giáo dục 名/动

“真正的教育是点燃心中的火焰。”
Zhēnzhèng de jiàoyù shì diǎnrán xīnzhōng de huǒyàn.
Giáo dục đích thực là thắp lên ngọn lửa trong tâm hồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...