课堂
kètáng HSK2
Nghĩa
lớp học, giờ học (không gian học)
名
“课堂之外的学习更重要。”
Kètáng zhīwài de xuéxí gèng zhòngyào.Việc học ngoài lớp học còn quan trọng hơn.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“课堂之外的学习更重要。”
Kètáng zhīwài de xuéxí gèng zhòngyào.Việc học ngoài lớp học còn quan trọng hơn.
Đang tải...