Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

分数

fēnshù HSK2

Nghĩa

điểm số 名

“分数不是衡量学生的唯一标准。”
Fēnshù bú shì héngliáng xuésheng de wéiyī biāozhǔn.
Điểm số không phải là tiêu chuẩn duy nhất để đánh giá học sinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...