Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

手术

shǒushù HSK4

Nghĩa

phẫu thuật, ca mổ 名/动

“医生为病人做了一场复杂的手术。”
Yīshēng wèi bìngrén zuò le yì chǎng fùzá de shǒushù.
Bác sĩ đã tiến hành một ca phẫu thuật phức tạp cho bệnh nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...