护士
hùshi HSK4
Nghĩa
y tá, điều dưỡng
名
“护士每两小时来检查一次病人。”
Hùshi měi liǎng xiǎoshí lái jiǎnchá yí cì bìngrén.Y tá đến kiểm tra bệnh nhân mỗi 2 tiếng.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“护士每两小时来检查一次病人。”
Hùshi měi liǎng xiǎoshí lái jiǎnchá yí cì bìngrén.Y tá đến kiểm tra bệnh nhân mỗi 2 tiếng.
Đang tải...