Quay lại Khám phá
‹ ›

51. Y học, điều trị

10 từ Mã 779409

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  10 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shǒushù/
名/动
phẫu thuật, ca mổ
医生为病人做了一场复杂的手术。Yīshēng wèi bìngrén zuò le yì chǎng fùzá de shǒushù.
Bác sĩ đã tiến hành một ca phẫu thuật phức tạp cho bệnh nhân.
—
/zhìliáo/
动/名
điều trị, chữa trị
癌症的治疗方法越来越多。Áizhèng de zhìliáo fāngfǎ yuèláiyuè duō.
Phương pháp điều trị ung thư ngày càng nhiều.
—
/yīliáo/
名
y tế, điều trị y tế
优质的医疗服务应当覆盖城市和农村的所有群体。Yōuzhì de yīliáo fúwù yīngdāng fùgài chéngshì hé nóngcūn de suǒyǒu qúntǐ.
Dịch vụ y tế chất lượng cao nên bao phủ tất cả các nhóm dân cư ở thành thị và nông thôn.
—
/dǎzhēn/
动
tiêm, chích thuốc
医生说他得吃药,还要打针。Yīshēng shuō tā děi chī yào, hái yào dǎzhēn.
Bác sĩ nói cậu ấy phải uống thuốc, còn phải tiêm nữa.
—
/nèikē/
名
khoa nội (bệnh viện)
你这个病应该去内科看,不是外科。Nǐ zhège bìng yīnggāi qù nèikē kàn, bú shì wàikē.
Bệnh này của bạn nên khám ở khoa nội, không phải khoa ngoại.
—
/liáoyǎng/
动
điều dưỡng, dưỡng bệnh
他去山里疗养身体。Tā qù shān lǐ liáoyǎng shēntǐ.
Anh ấy đi núi dưỡng bệnh.
—
/yàowù/
名
thuốc, dược phẩm
医生给我开了几种药物。Yīshēng gěi wǒ kāi le jǐ zhǒng yàowù.
Bác sĩ đã kê cho tôi vài loại thuốc.
—
/yīxué/
名
y học
她正在学习医学专业。Tā zhèngzài xuéxí yīxué zhuānyè.
Cô ấy đang học ngành y học.
—
针
/zhēn/
名
kim, kim tiêm; mũi tiêm
医生给我打了针。Yīshēng gěi wǒ dǎ le zhēn.
Bác sĩ đã tiêm cho tôi một mũi.
—
治
/zhì/
动
chữa trị; trị lý, quản lý
医生正在治疗病人。Yīshēng zhèngzài zhìliáo bìngrén.
Bác sĩ đang điều trị bệnh nhân.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...