康复
kāngfù HSK6
Nghĩa
phục hồi (sau bệnh)
动
“经过半年的康复训练,他终于能走路了。”
Jīngguò bàn nián de kāngfù xùnliàn, tā zhōngyú néng zǒulù le.Sau nửa năm luyện tập phục hồi, anh ấy cuối cùng đã đi được.