心脏
xīnzàng HSK6
Nghĩa
tim, trái tim
名
“他的心脏出了问题,需要立即手术。”
Tā de xīnzàng chū le wèntí, xūyào lìjí shǒushù.Tim anh ấy có vấn đề, cần phẫu thuật ngay.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他的心脏出了问题,需要立即手术。”
Tā de xīnzàng chū le wèntí, xūyào lìjí shǒushù.Tim anh ấy có vấn đề, cần phẫu thuật ngay.
Đang tải...