Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

先进

xiānjìn HSK3

Nghĩa

tiên tiến, hiện đại 形

“这是目前世界上最先进的医疗技术。”
Zhè shì mùqián shìjiè shàng zuì xiānjìn de yīliáo jìshù.
Đây là công nghệ y tế tiên tiến nhất thế giới hiện nay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...