Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

风险

fēngxiǎn HSK3

Nghĩa

rủi ro, nguy cơ 名

“高科技手术降低了感染的风险。”
Gāo kējì shǒushù jiàngdī le gǎnrǎn de fēngxiǎn.
Phẫu thuật công nghệ cao đã giảm rủi ro nhiễm trùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...