激情
jīqíng HSK6
Nghĩa
đam mê, nhiệt huyết
名
“工作需要激情,生活也是。”
Gōngzuò xūyào jīqíng, shēnghuó yěshì.Công việc cần đam mê, cuộc sống cũng vậy.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“工作需要激情,生活也是。”
Gōngzuò xūyào jīqíng, shēnghuó yěshì.Công việc cần đam mê, cuộc sống cũng vậy.
Đang tải...