Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

语感

yǔgǎn HSK6

Nghĩa

cảm giác ngôn ngữ, ngữ cảm 名

“语感不是天生的,而是通过大量输入培养出来的。”
Yǔgǎn bú shì tiānshēng de, ér shì tōngguò dàliàng shūrù péiyǎng chūlái de.
Ngữ cảm không phải bẩm sinh, mà được nuôi dưỡng qua lượng lớn đầu vào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...