Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

地道

dìdao HSK6

Nghĩa

địa đạo, chính gốc, chuẩn (khẩu ngữ) 形

“想说地道的汉语,要多和母语者交流。”
Xiǎng shuō dìdao de Hànyǔ, yào duō hé mǔyǔzhě jiāoliú.
Muốn nói tiếng Trung chuẩn gốc, hãy giao tiếp nhiều với người bản ngữ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...