Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

障碍

zhàng'ài HSK6

Nghĩa

rào cản, trở ngại 名

“心理障碍往往比语言障碍更难克服。”
Xīnlǐ zhàng'ài wǎngwǎng bǐ yǔyán zhàng'ài gèng nán kèfú.
Rào cản tâm lý thường khó vượt qua hơn rào cản ngôn ngữ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...