Quay lại Khám phá
‹ ›

27. Môn học, việc học tập

19 từ Mã 314572

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  19 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/rùmén/
动/名
nhập môn, vào cửa
汉语入门并不像大家想象的那么难。Hànyǔ rùmén bìng bú xiàng dàjiā xiǎngxiàng de nàme nán.
Nhập môn tiếng Trung không khó như mọi người tưởng.
—
/huàxué/
名
hóa học; thuộc về hóa học
他大学学的是化学,现在在一家药厂工作。Tā dàxué xué de shì huàxué, xiànzài zài yì jiā yàochǎng gōngzuò.
Anh ấy học hóa học ở đại học, giờ đang làm ở một nhà máy dược.
—
/zhǎngwò/
动
nắm vững, thành thạo; nắm giữ, làm chủ (quyền, tình hình)
他已经掌握了三门外语。Tā yǐjīng zhǎngwò le sān mén wàiyǔ.
Anh ấy đã nắm vững ba ngoại ngữ.
—
/dìlǐ/
名
địa lý
我从小就对地理和历史特别感兴趣。Wǒ cóngxiǎo jiù duì dìlǐ hé lìshǐ tèbié gǎn xìngqù.
Từ nhỏ tôi đã rất thích môn địa lý và lịch sử.
—
/cèyàn/
名/动
bài kiểm tra, kỳ sát hạch; kiểm tra, sát hạch
老师说下周一要进行一次听力测验。Lǎoshī shuō xià zhōuyī yào jìnxíng yí cì tīnglì cèyàn.
Cô giáo nói thứ Hai tuần sau sẽ có một bài kiểm tra nghe.
—
/wùlǐ/
名
vật lý, môn vật lý
我上中学的时候最喜欢的科目是物理。Wǒ shàng zhōngxué de shíhou zuì xǐhuan de kēmù shì wùlǐ.
Hồi học cấp hai, môn tôi thích nhất là vật lý.
—
/lǎngdú/
动
đọc to, đọc diễn cảm
请你大声朗读这篇文章。Qǐng nǐ dà shēng lǎng dú zhè piān wén zhāng.
Xin bạn đọc to bài văn này.
—
/xuǎnxiū/
动
học tự chọn; môn tự chọn
我选修了历史课。Wǒ xuǎnxiū le lìshǐ kè.
Tôi đã học môn lịch sử tự chọn.
—
/xuékē/
名
môn học, ngành học, bộ môn
数学是我最喜欢的学科。Shù xué shì wǒ zuì xǐ huān de xué kē.
Toán học là môn học tôi thích nhất.
—
/shùxué/
名
toán học
数学是描述自然规律的语言。Shùxué shì miáoshù zìrán guīlǜ de yǔyán.
Toán học là ngôn ngữ mô tả quy luật tự nhiên.
—
/xuéxí xìngqù/
名
hứng thú học tập
激发学习兴趣是教育成功的前提。Jīfā xuéxí xìngqù shì jiàoyù chénggōng de qiántí.
Khơi dậy hứng thú học tập là tiền đề cho giáo dục thành công.
—
/bèisòng/
动
học thuộc lòng, đọc thuộc
背诵经典诗词不仅是语言学习,更是让心灵与古人智慧产生共鸣的过程。Bèisòng jīngdiǎn shīcí bù jǐnjǐn shì yǔyán xuéxí, gèng shì ràng xīnlíng yǔ gǔrén zhìhuì chǎnshēng gòngmíng de guòchéng.
Học thuộc thơ ca cổ điển không chỉ là học ngôn ngữ mà còn là quá trình để tâm hồn cộng hưởng với trí tuệ người xưa.
—
/jīngtōng/
动
tinh thông, thành thạo, giỏi (một lĩnh vực)
他精通三门外语,在公司里很受重用。Tā jīngtōng sān mén wàiyǔ, zài gōngsī lǐ hěn shòu zhòngyòng.
Anh ấy thành thạo ba ngoại ngữ nên rất được trọng dụng ở công ty.
—
/kēmù/
名
môn học, khoa mục; hạng mục (kế toán)
这次考试一共有四个科目,最难的是数学。Zhè cì kǎoshì yígòng yǒu sì ge kēmù, zuì nán de shì shùxué.
Kỳ thi lần này có tất cả bốn môn, khó nhất là môn toán.
—
/bìxiū/
形
bắt buộc (môn học)
数学是大学的必修课。Shù xué shì dà xué de bì xiū kè.
Toán học là môn học bắt buộc ở đại học.
—
/kǎotí/
名
đề thi, câu hỏi thi
这次考试的考题很难。Zhè cì kǎo shì de kǎo tí hěn nán.
Đề thi lần này rất khó.
—
/kǒushì/
动
thi vấn đáp, thi nói
明天有一个重要的口试。Míngtiān yǒu yí gè zhòngyào de kǒushì.
Ngày mai có một kỳ thi vấn đáp quan trọng.
—
/xuéhuì/
名
hội, học hội; học được, nắm vững
他已经学会了游泳。Tā yǐ jīng xué huì le yóu yǒng 。
Anh ấy đã học được cách bơi.
—
/zìxué/
动
tự học
他通过自学掌握了电脑技能。Tā tōngguò zìxué zhǎngwò le diànnǎo jìnéng.
Anh ấy đã tự học để nắm vững kỹ năng máy tính.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...