约束
yuēshù HSK5
Nghĩa
ràng buộc, giới hạn
动/名
“法律是对行为的必要约束。”
Fǎlǜ shì duì xíngwéi de bìyào yuēshù.Pháp luật là sự ràng buộc cần thiết đối với hành vi.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“法律是对行为的必要约束。”
Fǎlǜ shì duì xíngwéi de bìyào yuēshù.Pháp luật là sự ràng buộc cần thiết đối với hành vi.
Đang tải...