Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

违反

wéifǎn HSK5

Nghĩa

vi phạm, trái với 动

“违反交通规则会危及他人安全。”
Wéifǎn jiāotōng guīzé huì wēijí tārén ānquán.
Vi phạm quy tắc giao thông sẽ gây nguy hiểm cho người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...