Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

制约

zhìyuē HSK5

Nghĩa

hạn chế, kiềm chế 动

“权力必须受到制约才不会被滥用。”
Quánlì bìxū shòudào zhìyuē cái bú huì bèi lànyòng.
Quyền lực phải bị kiềm chế mới không bị lạm dụng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...