Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

公民

gōngmín HSK3

Nghĩa

công dân 名

“公民既享有权利,也承担义务。”
Gōngmín jì xiǎngyǒu quánlì, yě chéngdān yìwù.
Công dân vừa hưởng quyền lợi, vừa đảm nhận nghĩa vụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...