Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

制度

zhìdù HSK3

Nghĩa

chế độ, hệ thống 名

“完善的法律制度是社会稳定的基础。”
Wánshàn de fǎlǜ zhìdù shì shèhuì wěndìng de jīchǔ.
Hệ thống pháp luật hoàn thiện là nền tảng của sự ổn định xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...