Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

证据

zhèngjù HSK3

Nghĩa

bằng chứng, chứng cứ 名

“维权时需要保留好相关证据。”
Wéiquán shí xūyào bǎoliú hǎo xiāngguān zhèngjù.
Khi bảo vệ quyền lợi cần giữ lại các bằng chứng liên quan.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...