Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

改革

gǎigé HSK5

Nghĩa

cải cách, đổi mới 动/名

“教育改革需要政府、学校和家庭共同努力。”
Jiàoyù gǎigé xūyào zhèngfǔ, xuéxiào hé jiātíng gòngtóng nǔlì.
Cải cách giáo dục cần chính phủ, trường học và gia đình cùng nỗ lực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...