Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

评估

pínggū HSK5

Nghĩa

đánh giá, thẩm định 动/名

“多元化评估方式更能全面了解学生水平。”
Duōyuánhuà pínggū fāngshì gèng néng quánmiàn liǎojiě xuésheng shuǐpíng.
Phương thức đánh giá đa dạng có thể hiểu toàn diện hơn trình độ của học sinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...