Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

机制

jīzhì HSK5

Nghĩa

cơ chế, hệ thống 名

“建立健全人才激励机制是关键。”
Jiànlì jiànquán réncái jīlì jīzhì shì guānjiàn.
Xây dựng hoàn thiện cơ chế khuyến khích nhân tài là chìa khóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...