志愿
zhìyuàn HSK3
Nghĩa
tình nguyện, tự nguyện
名/动
“他利用周末时间做志愿服务。”
Tā lìyòng zhōumò shíjiān zuò zhìyuàn fúwù.Anh ấy dùng thời gian cuối tuần để làm tình nguyện.