Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

志愿

zhìyuàn HSK3

Nghĩa

tình nguyện, tự nguyện 名/动

“他利用周末时间做志愿服务。”
Tā lìyòng zhōumò shíjiān zuò zhìyuàn fúwù.
Anh ấy dùng thời gian cuối tuần để làm tình nguyện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...