Quay lại Khám phá
‹ ›

39. Lễ hội, sự kiện đặc biệt

25 từ Mã 845237

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  25 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/jiéhūn/
动
kết hôn
他们结婚十年了。Tāmen jiéhūn shí nián le.
Họ kết hôn 10 năm rồi.
—
/zhìyuànzhě/
名
tình nguyện viên
我做了三年志愿者。Wǒ zuò le sān nián zhìyuànzhě.
Tôi đã làm tình nguyện viên ba năm.
—
/jǔbàn/
动
tổ chức, đăng cai
北京举办过两次奥运会。Běijīng jǔbàn guò liǎng cì Àoyùnhuì.
Bắc Kinh đã tổ chức hai kỳ Thế vận hội.
—
/jìniàn/
动/名
kỷ niệm, để nhớ
这是父母给我的结婚纪念礼物。Zhè shì fùmǔ gěi wǒ de jiéhūn jìniàn lǐwù.
Đây là quà kỷ niệm đám cưới bố mẹ tặng tôi.
—
/chǎnghé/
名
dịp, trường hợp
不同的场合要送不同的礼物。Bùtóng de chǎnghé yào sòng bùtóng de lǐwù.
Những dịp khác nhau phải tặng những món quà khác nhau.
—
/qìngzhù/
动
chúc mừng, tổ chức ăn mừng
我们去酒吧庆祝你升职吧!Wǒmen qù jiǔbā qìngzhù nǐ shēngzhí ba!
Chúng ta đi quán bar ăn mừng cậu thăng chức đi!
—
/zhìyuàn/
名/动
tình nguyện, tự nguyện
他利用周末时间做志愿服务。Tā lìyòng zhōumò shíjiān zuò zhìyuàn fúwù.
Anh ấy dùng thời gian cuối tuần để làm tình nguyện.
—
/chuánshuō/
名/动
truyền thuyết, truyện dân gian; nghe nói, đồn rằng
关于这座山,当地有一个很美的传说。Guānyú zhè zuò shān, dāngdì yǒu yí ge hěn měi de chuánshuō.
Về ngọn núi này, người dân địa phương có một truyền thuyết rất đẹp.
—
/shìjiàn/
名
sự kiện, vụ việc, biến cố
这起事件在网上引起了广泛的讨论。Zhè qǐ shìjiàn zài wǎngshàng yǐnqǐle guǎngfàn de tǎolùn.
Vụ việc này đã gây ra nhiều tranh luận rộng rãi trên mạng.
—
/mínjiān/
名
dân gian, trong dân chúng; phi chính phủ
这个故事在民间流传了几百年。Zhège gùshi zài mínjiān liúchuán le jǐ bǎi nián.
Câu chuyện này đã lưu truyền trong dân gian mấy trăm năm.
—
福
/fú/
名
phúc, phúc lộc, may mắn
新年要有福气。Xīnnián yào yǒu fúqì.
Năm mới phải có phúc khí.
—
/guóqìng/
名
Quốc khánh
国庆节我们放假。Guóqìng jié wǒmen fàngjià.
Ngày Quốc khánh chúng tôi được nghỉ.
—
/guòjié/
动
đón lễ tết, ăn tết
你们怎样过节?Nǐmen zěnyàng guòjié?
Các bạn ăn Tết như thế nào?
—
/liánhuān/
动
liên hoan, gặp mặt chung vui
我们家会一边包饺子,一边看春节联欢晚会,一直到十二点以后才睡觉。Wǒmen jiā huì yìbiān bāo jiǎozi, yìbiān kàn Chūnjié Liánhuān Wǎnhuì, yìzhí dào shí'èr diǎn yǐhòu cái shuìjiào.
Nhà mình vừa gói sủi cảo vừa xem Gala đêm Giao thừa, mãi đến sau mười hai giờ mới đi ngủ.
—
/chūnyùn/
名
Xuân vận (đợt di chuyển dịp Tết)
春运的时候火车票很难买。Chūnyùn de shíhou huǒchēpiào hěn nán mǎi.
Mùa Xuân vận vé tàu rất khó mua.
—
/hóngbāo/
名
lì xì, bao đỏ
春节孩子们最喜欢收红包。Chūnjié háizimen zuì xǐhuān shōu hóngbāo.
Tết bọn trẻ thích nhận lì xì nhất.
—
/jùhuì/
名/动
tụ tập, buổi liên hoan
今晚同事们有个聚会。Jīnwǎn tóngshìmen yǒu ge jùhuì.
Tối nay đồng nghiệp có buổi tụ tập.
—
/hūnlǐ/
名
lễ cưới, hôn lễ, đám cưới
他们打算在海边举行婚礼。Tāmen dǎsuàn zài hǎibiān jǔxíng hūnlǐ.
Họ định tổ chức đám cưới ở bờ biển.
—
/xīnniáng/
名
cô dâu
婚礼上,新娘穿着一件白色的长裙。Hūnlǐ shàng, xīnniáng chuānzhe yí jiàn báisè de chángqún.
Trong lễ cưới, cô dâu mặc một chiếc váy dài màu trắng.
—
/xīnláng/
名
chú rể
婚礼上,新郎紧张得连话都说不利索了。Hūnlǐ shàng, xīnláng jǐnzhāng de lián huà dōu shuō bù lìsuo le.
Trong lễ cưới, chú rể hồi hộp đến mức nói năng chẳng ra hồn.
—
/chōujiǎng/
rút thăm trúng thưởng
我参加了抽奖活动。Wǒ cānjiāle chōujiǎng huódòng.
Tôi đã tham gia trò chơi rút thăm trúng thưởng.
—
/dàhuì/
名
đại hội, hội nghị lớn
明天有一个大会。Míng tiān yǒu yī gè dà huì.
Ngày mai có một đại hội.
—
/huòjiǎng/
动
đoạt giải, được giải thưởng
她因为获奖很开心。Tā yīnwèi huòjiǎng hěn kāixīn.
Cô ấy rất vui vì được giải thưởng.
—
奖
/jiǎng/
动/名
giải thưởng; khen thưởng
他因为表现好得到了奖。Tā yīnwèi biǎoxiàn hǎo dédào le jiǎng.
Anh ấy đã nhận được giải thưởng vì表现 tốt.
—
/zhòngjiǎng/
trúng thưởng, trúng giải
我中奖了,赢得了一台电脑。Wǒ zhòngjiǎngle, yíngdé le yītái diànnǎo.
Tôi trúng thưởng, giành được một chiếc máy tính.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...