Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

动手

dòngshǒu HSK5

Nghĩa

ra tay làm, bắt tay vào 动

“学了那么多理论,不如马上动手去试试。”
Xué le nàme duō lǐlùn, bùrú mǎshàng dòngshǒu qù shìshì.
Học bao nhiêu lý thuyết, không bằng bắt tay vào thử ngay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...