Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

检验

jiǎnyàn HSK5

Nghĩa

kiểm nghiệm, kiểm tra 动

“任何理论都需要通过实践来检验其正确性。”
Rènhé lǐlùn dōu xūyào tōngguò shíjiàn lái jiǎnyàn qí zhèngquèxìng.
Bất kỳ lý thuyết nào cũng cần được thực tiễn kiểm nghiệm tính đúng đắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...