Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

成语

chéngyǔ HSK5

Nghĩa

thành ngữ (4 chữ) 名

“善用成语可以使文章更加简洁有力。”
Shàn yòng chéngyǔ kěyǐ shǐ wénzhāng gèngjiā jiǎnjié yǒulì.
Sử dụng thành ngữ khéo léo có thể làm cho bài viết súc tích và có sức mạnh hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...