Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

自然

zìrán HSK3

Nghĩa

tự nhiên, thiên nhiên 名/形

“与其在城市中迷失,不如回归自然,重新找回自我。”
Yǔqí zài chéngshì zhōng míshī, bùrú huíguī zìrán, chóngxīn zhǎohuí zìwǒ.
Thay vì lạc lối trong thành phố, thà quay về với thiên nhiên, tìm lại chính mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...