Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

感受

gǎnshòu HSK3

Nghĩa

cảm nhận, cảm giác 动/名

“何不放下手机,去感受阳光与微风带来的真实快乐?”
Hé bù fàngxià shǒujī, qù gǎnshòu yángguāng yǔ wēifēng dài lái de zhēnshí kuàilè?
Sao không đặt điện thoại xuống, đi cảm nhận niềm vui thực sự mà ánh nắng và làn gió mang lại?

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...