Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

内心

nèixīn HSK3

Nghĩa

nội tâm, trong lòng 名

“重新审视自己的内心,才能发现真正需要的是什么。”
Chóngxīn shěnshì zìjǐ de nèixīn, cái néng fāxiàn zhēnzhèng xūyào de shì shénme.
Chỉ khi nhìn nhận lại nội tâm mình, mới có thể phát hiện ra thực sự cần gì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...