欣赏
xīnshǎng HSK5
Nghĩa
thưởng thức, trân trọng, ngắm nhìn
动
“何不停下来欣赏一下窗外的风景,感受季节的变化?”
Hé bù tíng xià lái xīnshǎng yīxià chuāng wài de fēngjǐng, gǎnshòu jìjié de biànhuà?Sao không dừng lại thưởng thức cảnh sắc ngoài cửa sổ, cảm nhận sự thay đổi của mùa màng?