Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

调节

tiáojié HSK5

Nghĩa

điều tiết, điều chỉnh, cân bằng 动

“合理调节工作与休息的比例,才能保持长久的效率与活力。”
Hélǐ tiáojié gōngzuò yǔ xiūxi de bǐlì, cái néng bǎochí chángjiǔ de xiàolǜ yǔ huólì.
Điều tiết hợp lý tỷ lệ giữa làm việc và nghỉ ngơi, mới có thể duy trì hiệu suất và năng lượng lâu dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...