Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

享受

xiǎngshòu HSK5

Nghĩa

tận hưởng, hưởng thụ 动/名

“与其追求更多,不如学会享受已经拥有的一切。”
Yǔqí zhuīqiú gèng duō, bùrú xuéhuì xiǎngshòu yǐjīng yōngyǒu de yīqiē.
Thay vì theo đuổi nhiều hơn, thà học cách tận hưởng những gì đã có.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...