享受
xiǎngshòu HSK5
Nghĩa
tận hưởng, hưởng thụ
动/名
“与其追求更多,不如学会享受已经拥有的一切。”
Yǔqí zhuīqiú gèng duō, bùrú xuéhuì xiǎngshòu yǐjīng yōngyǒu de yīqiē.Thay vì theo đuổi nhiều hơn, thà học cách tận hưởng những gì đã có.