Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

关系

guānxi HSK3

Nghĩa

mối quan hệ, mối liên kết 名

“研究表明,良好的人际关系是幸福感最强的预测指标。”
Yánjiū biǎomíng, liánghǎo de rénjì guānxi shì xìngfúgǎn zuì qiáng de yùcè zhǐbiāo.
Nghiên cứu chỉ ra rằng các mối quan hệ xã hội tốt đẹp là chỉ báo dự đoán mạnh nhất về hạnh phúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...