Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

精神

jīngshén HSK3

Nghĩa

tinh thần, tâm hồn 名

“精神上的富足才是真正意义上的幸福。”
Jīngshén shàng de fùzú cái shì zhēnzhèng yìyì shàng de xìngfú.
Sự sung túc về tinh thần mới thực sự là hạnh phúc theo nghĩa đích thực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...