满足
mǎnzú HSK3
Nghĩa
thỏa mãn, mãn nguyện
动/形
“能帮助到别人,他感到由衷的满足。”
Néng bāngzhù dào biérén, tā gǎndào yóuzhōng de mǎnzú.Có thể giúp ích được cho người khác, anh ấy cảm thấy sự thỏa mãn từ tận đáy lòng.