Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

满足

mǎnzú HSK3

Nghĩa

thỏa mãn, mãn nguyện 动/形

“能帮助到别人,他感到由衷的满足。”
Néng bāngzhù dào biérén, tā gǎndào yóuzhōng de mǎnzú.
Có thể giúp ích được cho người khác, anh ấy cảm thấy sự thỏa mãn từ tận đáy lòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...