Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

湿地

shīdì HSK6

Nghĩa

vùng đất ngập nước, đất ẩm 名

“湿地是地球之肾,对净化水质至关重要。”Đất ngập nước là quả thận của trái đất, đóng vai trò cực kỳ quan trọng trong việc lọc sạch nguồn nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...