Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

馈赠

kuìzèng HSK6

Nghĩa

ban tặng, phúc lộc, quà tặng 动/名

“自然的馈赠是无价的,我们不应该随意挥霍。”Những món quà mà thiên nhiên ban tặng là vô giá, chúng ta không nên tuỳ tiện lãng phí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...