敬畏
jìngwèi HSK6
Nghĩa
kính sợ, kính nể và sợ hãi
动/名
“古人对自然怀有深刻的敬畏之心。”Người xưa mang trong lòng tấm lòng kính sợ sâu sắc đối với thiên nhiên.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“古人对自然怀有深刻的敬畏之心。”Người xưa mang trong lòng tấm lòng kính sợ sâu sắc đối với thiên nhiên.
Đang tải...