Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

敬重

jìngzhòng HSK6

Nghĩa

kính trọng, tôn kính 动

“我们应该以敬重的态度对待每一种生命形式。”Chúng ta nên đối xử với mọi hình thức sự sống bằng thái độ kính trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...