Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

自省

zìxǐng HSK6

Nghĩa

tự phản tỉnh, tự kiểm điểm 动

“面对环境危机,人类社会需要进行深刻的自省。”Trước cuộc khủng hoảng môi trường, xã hội loài người cần tiến hành phản tỉnh sâu sắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...