自省
zìxǐng HSK6
Nghĩa
tự phản tỉnh, tự kiểm điểm
动
“面对环境危机,人类社会需要进行深刻的自省。”Trước cuộc khủng hoảng môi trường, xã hội loài người cần tiến hành phản tỉnh sâu sắc.