共生
gòngshēng HSK6
Nghĩa
cộng sinh, cùng sống
动/名
“生物之间的共生关系维持着生态系统的稳定。”Mối quan hệ cộng sinh giữa các sinh vật duy trì sự ổn định của hệ sinh thái.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“生物之间的共生关系维持着生态系统的稳定。”Mối quan hệ cộng sinh giữa các sinh vật duy trì sự ổn định của hệ sinh thái.
Đang tải...