Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

相依

xiāngyī HSK6

Nghĩa

nương tựa vào nhau, phụ thuộc lẫn nhau 动

“人与自然相依相存,这是亘古不变的真理。”Người và thiên nhiên nương tựa lẫn nhau, đây là chân lý muôn đời không thay đổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...