Quay lại Khám phá
‹ ›

41. Phó từ, liên từ (也/都/就/但是/因为...)

88 từ Mã 869991

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  88 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/bǐjiào/
副/动
khá; so sánh
今天比较冷。Jīntiān bǐjiào lěng.
Hôm nay khá lạnh.
—
/dàgài/
副
khoảng, đại khái
大概十分钟。Dàgài shí fēnzhōng.
Khoảng 10 phút.
—
/hùxiāng/
副
lẫn nhau, với nhau
同学之间互相帮助。Tóngxué zhī jiān hùxiāng bāngzhù.
Bạn học giúp đỡ lẫn nhau.
—
/tūrán/
副
đột nhiên, bỗng nhiên
他突然不说话了。Tā tūrán bù shuōhuà le.
Anh ấy bỗng nhiên không nói nữa.
—
/qíshí/
副
thật ra, kỳ thực
其实我有点儿不舒服。Qíshí wǒ yǒudiǎnr bù shūfu.
Thật ra tôi hơi không khoẻ.
—
/lìkè/
副
tức khắc, ngay lập tức (formal)
请你立刻回来。Qǐng nǐ lìkè huílái.
Xin anh quay lại ngay lập tức.
—
/fǎnzhèng/
副
đằng nào cũng, dù sao thì
反正还早,我们走着去吧。Fǎnzhèng hái zǎo, wǒmen zǒu zhe qù ba.
Đằng nào cũng còn sớm, mình đi bộ đi.
—
/zhìshǎo/
副
ít nhất
骑车去至少要四十分钟。Qí chē qù zhìshǎo yào sìshí fēnzhōng.
Đi xe đạp đến đó ít nhất phải mất bốn mươi phút.
—
/zǒngshì/
副
luôn, lúc nào cũng
她总是觉得很累。Tā zǒngshì juéde hěn lèi.
Cô ấy lúc nào cũng thấy mệt.
—
/céngjīng/
副
đã từng (văn vẻ)
我曾经在北京住过三年。Wǒ céngjīng zài Běijīng zhùguò sān nián.
Tôi từng sống ở Bắc Kinh ba năm.
—
/cónglái/
副
xưa nay, từ trước đến giờ
我从来没去过日本。Wǒ cónglái méi qùguò Rìběn.
Tôi chưa bao giờ đi Nhật.
—
/zhǐyǒu/
连
chỉ có (điều kiện CẦN)
只有努力才能成功。Zhǐyǒu nǔlì cái néng chénggōng.
Chỉ có cố gắng mới có thể thành công.
—
/kǒngpà/
副
e rằng, sợ là
恐怕这样不太合适。Kǒngpà zhèyàng bú tài héshì.
E rằng làm như vậy không phù hợp lắm.
—
/quèshí/
副
đúng là, thực sự
这件事确实很复杂。Zhè jiàn shì quèshí hěn fùzá.
Việc này thực sự rất phức tạp.
—
/bùjǐn/
连
không chỉ, không những
他不仅会说汉语,还会写汉字。Tā bùjǐn huì shuō Hànyǔ, hái huì xiě Hànzì.
Anh ấy không chỉ biết nói tiếng Trung, còn biết viết chữ Hán.
—
/bìngqiě/
连
và, đồng thời (văn viết, formal)
他通过了考试,并且取得了优秀的成绩。Tā tōngguò le kǎoshì, bìngqiě qǔdé le yōuxiù de chéngjì.
Anh ấy đã qua kỳ thi, đồng thời đạt thành tích xuất sắc.
—
/yóuyú/
介/连
do, vì (trang trọng)
由于堵车,我迟到了。Yóuyú dǔchē, wǒ chídào le.
Do tắc đường, tôi bị muộn.
—
/yīncǐ/
连
vì vậy, do đó (trang trọng)
会议很重要,因此我必须参加。Huìyì hěn zhòngyào, yīncǐ wǒ bìxū cānjiā.
Cuộc họp rất quan trọng, vì vậy tôi phải tham dự.
—
/zhōngyú/
副
cuối cùng (sau nỗ lực dài)
经过三年努力,我终于通过了HSK5。Jīngguò sān nián nǔlì, wǒ zhōngyú tōngguò le HSK wǔ.
Sau 3 năm cố gắng, cuối cùng tôi đã đỗ HSK5.
—
/bùdébù/
副
buộc phải, đành phải
因为生病,我不得不请假。Yīnwèi shēngbìng, wǒ bùdébù qǐngjià.
Vì ốm, tôi buộc phải xin nghỉ.
—
/nándào/
副
chẳng lẽ, lẽ nào
难道学校只教知识吗?Nándào xuéxiào zhǐ jiāo zhīshi ma?
Chẳng lẽ trường học chỉ dạy kiến thức thôi sao?
—
/xiānghù/
副
lẫn nhau, qua lại
不同文化之间相互学习、相互促进,才能共同发展。
Các nền văn hoá khác nhau học hỏi lẫn nhau, thúc đẩy lẫn nhau mới có thể cùng phát triển.
—
/dāngrán/
副
đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên
明天的会议我当然会参加。Míngtiān de huìyì wǒ dāngrán huì cānjiā.
Cuộc họp ngày mai tất nhiên là tôi sẽ tham dự.
—
/lìngwài/
代/副/连
cái khác, ngoài ra, thêm nữa (dùng nối ý bổ sung hoặc chỉ đối tượng khác)
这件衣服太小了,请给我另外一件。Zhè jiàn yīfu tài xiǎo le, qǐng gěi wǒ lìngwài yí jiàn.
Cái áo này nhỏ quá, cho tôi xin cái khác đi ạ.
—
/dàyuē/
副
khoảng, chừng, độ chừng; có lẽ
从我家到公司大约需要半个小时。Cóng wǒ jiā dào gōngsī dàyuē xūyào bàn ge xiǎoshí.
Từ nhà tôi đến công ty mất khoảng nửa tiếng.
—
/guǒrán/
副
quả nhiên, quả đúng như vậy (dùng khi sự việc xảy ra đúng như dự đoán)
天气预报说会下雨,下午果然下起来了。Tiānqì yùbào shuō huì xià yǔ, xiàwǔ guǒrán xià qǐlái le.
Dự báo thời tiết nói sẽ mưa, quả nhiên buổi chiều mưa thật.
—
/pǔbiàn/
形
phổ biến, rộng khắp, đâu đâu cũng có
现在用手机付款已经很普遍了。Xiànzài yòng shǒujī fùkuǎn yǐjīng hěn pǔbiàn le.
Bây giờ trả tiền bằng điện thoại đã rất phổ biến rồi.
—
/dàodǐ/
副
rốt cuộc, cuối cùng (dùng trong câu hỏi để nhấn mạnh, không dùng với 吗); đến cùng
你到底想说什么?Nǐ dàodǐ xiǎng shuō shénme?
Rốt cuộc thì bạn muốn nói gì?
—
/zhǐhǎo/
副
đành phải, chỉ còn cách (không còn lựa chọn nào khác)
末班车已经走了,我们只好打车回家。Mòbānchē yǐjīng zǒu le, wǒmen zhǐhǎo dǎchē huí jiā.
Chuyến xe cuối đã chạy rồi, chúng tôi đành phải bắt taxi về nhà.
—
/réngrán/
副
vẫn, vẫn còn, như cũ
过了这么多年,他仍然住在那个小城市。Guò le zhème duō nián, tā réngrán zhù zài nàge xiǎo chéngshì.
Bao nhiêu năm trôi qua, anh ấy vẫn sống ở thành phố nhỏ đó.
—
/gòngtóng/
形/副
chung, cùng chung; cùng nhau
我们有共同的爱好,所以聊得很开心。Wǒmen yǒu gòngtóng de àihào, suǒyǐ liáo de hěn kāixīn.
Chúng tôi có sở thích chung nên nói chuyện rất vui.
—
/zhuānmén/
副
chuyên, chuyên môn; cố ý, đặc biệt (làm việc gì đó)
他专门从上海来看我。Tā zhuānmén cóng Shànghǎi lái kàn wǒ.
Anh ấy đặc biệt từ Thượng Hải đến thăm tôi.
—
/běnlái/
副/形
vốn dĩ, ban đầu (nhưng về sau đã thay đổi); vốn có
我本来想去旅行,可是突然要加班。Wǒ běnlái xiǎng qù lǚxíng, kěshì tūrán yào jiābān.
Ban đầu tôi định đi du lịch, nhưng đột nhiên phải tăng ca.
—
/qiānwàn/
副
nhất định, nhất thiết phải (nhấn mạnh lời dặn dò, thường đi với 别/不要); (số từ) mười triệu, vô số
开车的时候千万别看手机。Kāichē de shíhou qiānwàn bié kàn shǒujī.
Lúc lái xe nhất định đừng xem điện thoại.
—
/qícì/
代
thứ hai là, tiếp theo là (thường dùng sau 首先); thứ yếu
首先要注意安全,其次才是速度。Shǒuxiān yào zhùyì ānquán, qícì cái shì sùdù.
Trước hết phải chú ý an toàn, sau đó mới tính đến tốc độ.
—
/shǒuxiān/
副
trước tiên, đầu tiên (dùng nêu ý thứ nhất, thường đi với 然后, 其次)
首先介绍一下自己,然后再谈工作经验。Shǒuxiān jièshào yíxià zìjǐ, ránhòu zài tán gōngzuò jīngyàn.
Trước tiên hãy giới thiệu bản thân, sau đó mới nói về kinh nghiệm làm việc.
—
/wǎngwǎng/
副
thường thường, thường hay (chỉ quy luật đã xảy ra trong quá khứ, không dùng cho việc tương lai)
他周末往往在家看书。Tā zhōumò wǎngwǎng zài jiā kàn shū.
Cuối tuần anh ấy thường ở nhà đọc sách.
—
/tōngcháng/
副
thông thường, thường thì, bình thường
我通常六点半起床,然后去公园跑步。Wǒ tōngcháng liù diǎn bàn qǐchuáng, ránhòu qù gōngyuán pǎobù.
Tôi thường dậy lúc sáu giờ rưỡi, sau đó ra công viên chạy bộ.
—
/gèngjiā/
副
càng, càng thêm (thường dùng trước từ hai âm tiết)
有了经验以后,他做事更加认真了。Yǒule jīngyàn yǐhòu, tā zuòshì gèngjiā rènzhēn le.
Sau khi có kinh nghiệm, anh ấy làm việc càng nghiêm túc hơn.
—
/gǎnjǐn/
副
vội vàng, mau lên, nhanh chóng
快下雨了,你赶紧把衣服收进来吧。Kuài xiàyǔ le, nǐ gǎnjǐn bǎ yīfu shōu jìnlái ba.
Sắp mưa rồi, bạn mau thu quần áo vào đi.
—
/shǐzhōng/
副
luôn luôn, trước sau như một, từ đầu đến cuối (thường đi với 都/没)
这么多年过去了,他始终没有忘记老师的那句话。Zhème duō nián guòqù le, tā shǐzhōng méiyǒu wàngjì lǎoshī de nà jù huà.
Bao nhiêu năm trôi qua, anh ấy vẫn chưa bao giờ quên câu nói đó của thầy.
—
/búduàn/
副
không ngừng, liên tục
只有不断努力,才能取得进步。Zhǐyǒu búduàn nǔlì, cái néng qǔdé jìnbù.
Chỉ có nỗ lực không ngừng mới có thể tiến bộ.
—
/jǐnliàng/
副
cố hết sức, càng nhiều càng tốt (đặt trước động từ)
你放心,我尽量在周五前把报告交给你。Nǐ fàngxīn, wǒ jǐnliàng zài zhōuwǔ qián bǎ bàogào jiāo gěi nǐ.
Anh yên tâm, tôi sẽ cố gắng nộp báo cáo cho anh trước thứ Sáu.
—
/zhěnggè/
区
toàn bộ, cả, trọn
整个下午我都在图书馆复习。Zhěnggè xiàwǔ wǒ dōu zài túshūguǎn fùxí.
Cả buổi chiều tôi đều ở thư viện ôn bài.
—
/jiǎnzhí/
副
đơn giản là, quả là, đúng là (dùng để nhấn mạnh, thường mang ý cường điệu: gần như hoàn toàn như vậy)
这里的风景简直美得像画一样。Zhèlǐ de fēngjǐng jiǎnzhí měi de xiàng huà yíyàng.
Phong cảnh ở đây quả là đẹp như tranh vẽ.
—
/búbì/
副
không cần, chẳng cần phải (phủ định của 必须)
这点儿小事,你不必这么客气。Zhè diǎnr xiǎoshì, nǐ búbì zhème kèqi.
Chuyện nhỏ thôi mà, bạn không cần khách sáo thế đâu.
—
/gǎnkuài/
副
mau lên, nhanh lên (giục làm ngay việc gì)
时间来不及了,你赶快收拾行李吧。Shíjiān láibují le, nǐ gǎnkuài shōushi xíngli ba.
Sắp không kịp giờ rồi, cậu mau thu dọn hành lý đi.
—
/gēnběn/
副
hoàn toàn, vốn dĩ (thường dùng trong câu phủ định: 根本不/没); căn bản, cơ bản, gốc rễ
这件事我根本不知道。Zhè jiàn shì wǒ gēnběn bù zhīdào.
Chuyện này tôi hoàn toàn không hề biết.
—
/jīběn/
形
cơ bản, chủ yếu; (phó từ) về cơ bản, hầu như
这份工作的基本要求是会说中文。Zhè fèn gōngzuò de jīběn yāoqiú shì huì shuō Zhōngwén.
Yêu cầu cơ bản của công việc này là biết nói tiếng Trung.
—
/xiǎnrán/
形
rõ ràng, hiển nhiên
他脸色那么难看,显然是没睡好。Tā liǎnsè nàme nánkàn, xiǎnrán shì méi shuì hǎo.
Sắc mặt anh ấy tệ như vậy, rõ ràng là ngủ không ngon.
—
/yàoshi/
连
nếu như, nếu mà (khẩu ngữ, thường đi với 就)
要是明天下雨,我们就改天去爬山吧。Yàoshi míngtiān xià yǔ, wǒmen jiù gǎitiān qù pá shān ba.
Nếu mai trời mưa thì mình đổi hôm khác đi leo núi nhé.
—
/qīnzì/
副
đích thân, tự mình
经理亲自到机场去接客人。Jīnglǐ qīnzì dào jīchǎng qù jiē kèrén.
Giám đốc đích thân ra sân bay đón khách.
—
/xiāngdāng/
副
khá, tương đối (chỉ mức độ cao); (động) tương đương, ngang với
这道菜做得相当不错。Zhè dào cài zuò de xiāngdāng búcuò.
Món ăn này nấu khá ngon.
—
/juéduì/
副/形
tuyệt đối, chắc chắn, hoàn toàn
你放心,这件事我绝对不会告诉别人。Nǐ fàngxīn, zhè jiàn shì wǒ juéduì bú huì gàosu biéren.
Cậu yên tâm, chuyện này tớ tuyệt đối không nói với ai đâu.
—
直
/zhí/
副
cứ, liên tục, mãi (làm không ngừng); thẳng; thẳng thắn
听到这个消息,她直笑,一句话也说不出来。Tīngdào zhège xiāoxi, tā zhí xiào, yí jù huà yě shuō bu chūlái.
Nghe tin này, cô ấy cứ cười mãi, không nói nổi một câu.
—
/zhěngtǐ/
名
chỉnh thể, tổng thể, toàn thể
我们要从整体上考虑这个计划。Wǒmen yào cóng zhěngtǐ shàng kǎolǜ zhège jìhuà.
Chúng ta phải xem xét kế hoạch này trên tổng thể.
—
/bìrán/
副/形
tất nhiên, tất yếu, chắc chắn sẽ (nhấn mạnh kết quả không tránh khỏi)
不注意休息,身体必然会出问题。Bú zhùyì xiūxi, shēntǐ bìrán huì chū wèntí.
Không chú ý nghỉ ngơi thì sức khỏe tất yếu sẽ có vấn đề.
—
/liánmáng/
副
vội vàng, vội, liền (chỉ hành động đã xảy ra, không dùng trong câu mệnh lệnh)
看见老人上车,他连忙站起来让座。Kànjiàn lǎorén shàng chē, tā liánmáng zhàn qǐlái ràngzuò.
Thấy cụ già lên xe, anh ấy vội đứng dậy nhường chỗ.
—
/fǎnfù/
副
nhiều lần, đi đi lại lại, lặp đi lặp lại; (động) lật lọng, thay đổi thất thường
这个句子我反复读了好几遍才明白。Zhège jùzi wǒ fǎnfù dúle hǎojǐ biàn cái míngbai.
Câu này tôi đọc đi đọc lại mấy lần mới hiểu.
—
/chūbù/
形/副
bước đầu, sơ bộ, ban đầu
我们已经初步达成了合作意向。Wǒmen yǐjīng chūbù dáchéng le hézuò yìxiàng.
Chúng tôi đã bước đầu thống nhất được ý định hợp tác.
—
/lèisì/
形
tương tự, giống như, tựa như
以后不要再发生类似的事情了。Yǐhòu bú yào zài fāshēng lèisì de shìqing le.
Về sau đừng để xảy ra chuyện tương tự nữa.
—
/chāojí/
形
siêu, siêu cấp, cực kỳ (thường đứng trước danh từ hoặc tính từ)
这家超级市场周末总是挤满了人。Zhè jiā chāojí shìchǎng zhōumò zǒngshì jǐmǎnle rén.
Siêu thị này cuối tuần lúc nào cũng chật kín người.
—
并
/bìng/
副/连
và, đồng thời; (nhấn mạnh phủ định) hoàn toàn không
他并不喜欢吃辣。Tā bìng bù xǐ huān chī là.
Anh ấy hoàn toàn không thích ăn cay.
—
/bùlùn/
连
(liên từ) bất luận, dù... đi nữa
不论天气如何,我们都去。Bù lùn tiān qì rú hé, wǒ men dōu qù.
Bất luận thời tiết thế nào, chúng tôi đều đi.
—
/bùguāng/
副/连
không chỉ, không những
他不光会唱歌,还会跳舞。Tā bù guāng huì chàng gē, hái huì tiào wǔ.
Anh ấy không chỉ biết hát mà còn biết nhảy.
—
/hǎohǎo/
形/副
cho tốt, cho tử tế, đàng hoàng
你要好好学习。Nǐ yào hǎohǎo xuéxí.
Bạn phải học cho tốt.
—
/jīběnshàng/
副
về cơ bản, đại thể là
这个计划基本上已经完成。Zhè gè jì huà jī běn shàng yǐ jīng wán chéng.
Kế hoạch này về cơ bản đã hoàn thành.
—
较
/jiào/
副
tương đối, khá; so sánh
今天的比赛比较难。Jīn tiān de bǐ sài bǐ jiào nán.
Trận đấu hôm nay tương đối khó.
—
仅
/jǐn/
副
chỉ, chỉ có, vẻn vẹn
这里仅有三个人参加比赛。Zhèlǐ jǐn yǒu sān gèrén cānjiā bǐsài.
Ở đây chỉ có ba người tham gia thi đấu.
—
/jǐnjǐn/
副
chỉ, chỉ vỏn vẹn, đơn thuần
他仅仅用了五分钟完成任务。Tā jǐnjǐn yòng le wǔ fēnzhōng wánchéng rènwu.
Anh ấy chỉ mất vỏn vẹn năm phút để hoàn thành nhiệm vụ.
—
/jìnyībù/
副
thêm một bước, hơn nữa, sâu hơn
我们需要进一步讨论这个问题。Wǒmen xūyào jìnyībù tǎolùn zhège wèntí.
Chúng ta cần thảo luận sâu hơn về vấn đề này.
—
/jiùshì/
连
chính là, đúng là; cho dù
这就是我想要的礼物。Zhè jiùshì wǒ xiǎng yào de lǐwù.
Đây chính là món quà tôi muốn.
—
/liánxù/
动
liên tục, liên tiếp
他连续三天没休息。Tā liánxù sān tiān méi xiūxí.
Anh ấy liên tục ba ngày không nghỉ.
—
/lìng yīfāngmiàn/
mặt khác
另一方面,他很努力学习。Lìng yīfāngmiàn, tā hěn nǔlì xuéxí.
Mặt khác, anh ấy học rất chăm chỉ.
—
/mànmàn/
từ từ, chậm rãi
请你慢慢吃饭。Qǐng nǐ mànmàn chīfàn.
Mời bạn ăn từ từ.
—
仍
/réng/
副
vẫn, vẫn còn
他仍在学校学习。Tā réng zài xuéxiào xuéxí.
Anh ấy vẫn đang học ở trường.
—
/shíjìshàng/
副
trên thực tế, thực ra
实际上,他很有经验。Shíjìshàng, tā hěn yǒu jīngyàn.
Trên thực tế, anh ấy rất có kinh nghiệm.
—
/shìshíshang/
trên thực tế, thực ra
事实上,他已经来了。Shìshíshang, tā yǐjīng lái le.
Trên thực tế, anh ấy đã đến rồi.
—
已
/yǐ/
副
đã, đã rồi
我已完成作业了。Wǒ yǐ wánchéng zuòyè le.
Tôi đã hoàn thành bài tập rồi.
—
/yīfāngmiàn/
名
một mặt, một phương diện
一方面他很努力,另一方面也很聪明。Yī fāngmiàn tā hěn nǔlì, lìng yī fāngmiàn yě hěn cōngmíng.
Một mặt anh ấy rất cố gắng, mặt khác cũng rất thông minh.
—
/yǒudeshì/
có rất nhiều, thiếu gì
这里有的是好吃的水果。Zhèlǐ yǒu de shì hǎochī de shuǐguǒ.
Ở đây có rất nhiều hoa quả ngon.
—
/zǎoyǐ/
副
đã từ lâu, sớm đã
他早已完成了作业。Tā zǎoyǐ wánchéng le zuòyè.
Anh ấy đã hoàn thành bài tập từ lâu.
—
整
/zhěng/
形/动
trọn vẹn, nguyên; chỉnh đốn, sửa sang
他把房间整理得很整齐。Tā bǎ fángjiān zhěnglǐ dé hěn zhěngqí.
Anh ấy dọn dẹp phòng rất整齐.
—
/zhěngzhěng/
副
tròn, trọn, đúng (số lượng)
我们整整走了三个小时。Wǒmen zhěngzhěng zǒu le sān gè xiǎoshí.
Chúng tôi đã đi đúng ba tiếng đồng hồ.
—
/zhǐshì/
副/连
chỉ là, chẳng qua; nhưng, có điều
我只是想帮你。Wǒ zhǐshì xiǎng bāng nǐ.
Tôi chỉ muốn giúp bạn thôi.
—
准
/zhǔn/
形/副
chuẩn xác, đúng; cho phép; chắc chắn
他的答案很准。Tā de dá'àn hěn zhǔn.
Câu trả lời của anh ấy rất chính xác.
—
总
/zǒng/
副
luôn luôn, cứ; tổng, chung
他总是很努力学习。Tā zǒng shì hěn nǔlì xuéxí.
Anh ấy luôn luôn học rất chăm chỉ.
—
/zúgòu/
动
đủ, đầy đủ
食物已经足够了。Shíwù yǐjīng zúgòu le.
Thức ăn đã đủ rồi.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...