Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

资源

zīyuán HSK4

Nghĩa

tài nguyên, nguồn lực 名

“合理配置资源是实现经济高效运转的基础。”
Hélǐ pèizhì zīyuán shì shíxiàn jīngjì gāoxiào yùnzhuǎn de jīchǔ.
Phân bổ tài nguyên hợp lý là nền tảng để nền kinh tế vận hành hiệu quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...