Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

对比

duìbǐ HSK4

Nghĩa

đối chiếu, so sánh, tương phản 动/名

“通过对比分析,我们可以找出各自的比较优势所在。”
Tōngguò duìbǐ fēnxī, wǒmen kěyǐ zhǎochū gèzì de bǐjiào yōushì suǒzài.
Thông qua phân tích đối chiếu, chúng ta có thể tìm ra lợi thế so sánh của mỗi bên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...