对比
duìbǐ HSK4
Nghĩa
đối chiếu, so sánh, tương phản
动/名
“通过对比分析,我们可以找出各自的比较优势所在。”
Tōngguò duìbǐ fēnxī, wǒmen kěyǐ zhǎochū gèzì de bǐjiào yōushì suǒzài.Thông qua phân tích đối chiếu, chúng ta có thể tìm ra lợi thế so sánh của mỗi bên.