Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

发挥

fāhuī HSK4

Nghĩa

phát huy, phát huy tác dụng 动

“只有在合适的岗位上,个人才能充分发挥自己的潜能。”
Zhǐyǒu zài héshì de gǎngwèi shàng, gèrén cái néng chōngfèn fāhuī zìjǐ de qiánnéng.
Chỉ ở vị trí phù hợp, cá nhân mới có thể phát huy đầy đủ tiềm năng của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...